Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)
  • (support)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bn_Tinh_Cui__Hng_An__Nghe__ti__xem_lyrics__Zing_Mp3.mp3 Nguoi_me.bmp Bac_ho_voi_thieu_nhi.jpg 070521bacchonghan.jpg Nothing_gona_change_my_love_for_you.mp3 Heal_The_World__Michael_Jachon.mp3 NangCoConXuan.mp3 P1020149.jpg P1010041.jpg P1000864.jpg Osaka1.jpg ImagesA.jpg Images41.jpg Images12.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Chu Văn An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phương pháp qui nạp toán học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Sử
    Ngày gửi: 21h:06' 26-03-2010
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 41(42 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC ( BÀI TẬP
    MĐYC: Kiến thức: Hiểu nguyên lí quy nạp toán học và nắm vững phương pháp chứng minh quy nạp để
    giải một số bài toán đơn giản
    Phân tiết: Tiết 1: Tiết 2: Bài tập
    TG
    Công việc của thầy
    Công việc của trò
    Nội dung
    
    1`

    20`

























    20’

    T.2
    1`
    5`
    12`



























    25`
















































    1`

    1`
    Ổn định:
    Bài cũ:

    Bài mới: Giải thích nguyên lí quy nạp toán học






    H1:








    H2:



    H4:






    Củng cố:
    H1:



































    










































































    1. Nguyên lí quy nạp toán học:
    Cho n0 là số nguyên dương, P(n) là mệnh đề có nghĩa với
    mọi số nguyên n n0 . Nếu
    a) P(n0) đúng, và
    b) Nếu P(n) đúng thì P(n+1) cũng đúng với mọi số nguyên n n0 , khi đó P(n) đúng với mọi số nguyên n n0
    Từ nguyên lí trên ta có phương pháp chứng minh quy nạp:
    Phương pháp chứng minh quy nạp:
    Giả sử ta phải chứng minh mệnh đề P(n) đúng với mọi n n0 , n N:
    Bước 1: Kiểm tra với n = n0: P(n0) đúng
    Bước 2: Giả sử với n = k, kn0 , k N thì P(k) đúng. Ta
    phải chứng minh n = k+1 thì P(k+1) đúng
    Kết luận : P(n) đúng với mọi n n0 , n N
    Ví dụ1:
    Chứng minh rằng: 1+2+3+…+ n = với n N*
    Ví dụ 2:
    Tính tổng: Sn =1+ 3 + 5 +…+ (2n(1)
    Hướng dẫn:
    Tính S1 = 12 , S2 = 22, S3 = 32. Dự đoán Sn = n2
    Chứng minh dự đoán bằng quy nạp
    Ví dụ 3: Chứng minh rằng:
    an( bn = (a(b)(an(1+an(2b + an(3b2 + …+abn(2 + bn(1), với mọi n 2 , n N
    Bài tập
    Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
    a/ 12 + 22 + 32 + …+ n2 = mọi n N*
    b/ 13 + 23 + 33 + …+ n3= mọi n N*
    c/ 3+7 + …+ (4n(1) = 2n2 +n ,mọi n N*
    Bài 2:
    Tính tổng: Sn = 2+4+6+ …+2n, n N*
    ĐS: Sn = n(n+1)
    Bài 3: Chứng minh rằng:
    a/ n3 + 11n chia hết cho 6 , mọi n N*
    b/ 13n ( 1 chia hết cho 6 , mọi n N*
    HD:b/ 13n+1(1 = 13n+1 ( 13n + 13n ( 1
    Bài 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

    a/ 1mọi n 2 , n N
    HD:
    Bài 5: Với giá trị nào của số nguyên dương n thì ta có
    2n+1 > n2 +3n (1)
    HD: Lần lượt thử với n =1, 2, 3, 4, 5, 6 ta thấy n = 4, 5, 6 thỏa mãn (1). Dự đoán (1) đúng với n ( 4
    Chứng minh bằng quy nạp
    Giả sử 2k+1 > k2+3k , k(
     
    Gửi ý kiến