Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Chu Văn An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
cau truc de thi tot nhiep THPT mon tieng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:34' 19-03-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:34' 19-03-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Lĩnh vực
Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra
Loại tiểu mục
Tỉ trọng/ Số lượng câu
Ngữ âm
Trọng âm, và/
Nguyên âm & phụ âm
MCQ đơn lẻ
5
Ngữ pháp Từ vựng
Danh từ / Đại từ / Động từ (thời và hợp thời) / Tính từ/Từ nối / v.v.
9
Cấu trúc câu
5
Phương thức cấu tạo từ
Chọn từ / cụm từ / cụm từ cố định, v.v…
6
Chức năng giao tiếp
Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, vv… (Yếu tố văn hoá được khuyến khích)
5
Kĩ năng Đọc
Điền từ vào chỗ trống (Sử dụng từ/ngữ (nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng): 01 bài text; độ dài: ±150 từ
MCQ (Text-based)
5
Đọc hiểu:
lượng bài text: 01
dài: ±200 từ
Từ vựng (cận / nghịch nghĩa trên cơ sở văn cảnh (yếu tố văn hoá được khuyến khích), vv…
5
Kĩ năng Viết
Xác định lỗi liên quan đến kĩ năng Viết
MCQ đơn lẻ
5
Viết chuyển hoá / kết hợp câu (Subordination / coordination,… ở cấp độ phrase đến clause), hoặc
Dựng câu / Chọn câu / Cấu trúc cận nghĩa
MCQ đơn lẻ
5
Tổng số câu
50
Ghi chú:
Lời chỉ dẫn (instructions) viết bằng tiếng Anh.
Kí hiệu "/" có nghĩa là hoặc
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Lĩnh vực
Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra
Loại tiểu mục
Tỉ trọng/ Số lượng câu
Ngữ âm
Trọng âm từ (chính / phụ)
Trường độ âm và phương thức phát âm
MCQ đơn lẻ
5
Ngữ pháp - Từ vựng
Danh từ / động từ (thời và hợp thời) /đại từ / tính từ / trạng từ / từ nối / v.v…
Cấu trúc câu
7
5
Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice / usage)
6
Tổ hợp từ / cụm từ cố định / Động từ hai thành phần (phrasal verb)
4
Từ đồng nghĩa / dị nghĩa
3
Chức năng giao tiếp
Từ/ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, v.v… (Yếu tố văn hoá được khuyến khích)
5
Kĩ năng Đọc
1. Điền từ vào chỗ trống: (Sử dụng từ/ngữ; nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng); 01 bài text; độ dài: ± 200 từ
MCQ Text-based
10
2. Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa;...); 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông
MCQ Text-based
10
3. Đọc phân tích/đọc phê phán/ tổng hợp/ suy diễn; 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông
10
Kĩ năng Viết
1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kĩ năng viết)
MCQ đơn lẻ
5
2. Viết gián tiếp
Cụ thể, các vấn đề có thể sử dụng để kiểm tra Viết bao gồm:
câu
cận nghĩa
câu
cân đối
mệnh đề chính-phụ
nhất quán (mood, voice, speaker position, …)
phản
hợp chủ-vị
mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ, …)
câu với từ/cụm từ cho sẵn
o…
Với phần viết 2 này, người soạn đề có thể chọn vấn đề cụ thể trong những vấn đề trên cho bài thi.
10
Tổng số
80
Ghi chú:
Lời chỉ dẫn (instructions) viết bằng tiếng Anh.
Kí hiệu "/" có nghĩa là hoặc
 






Các ý kiến mới nhất